phong quang
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có vẻ đẹp, có cảnh đẹp: "Phong quang" dùng để miêu tả một nơi chốn, cảnh vật có vẻ đẹp rộng rãi, thoáng đãng và thường gợi cảm giác dễ chịu, tươi sáng. Từ này thường được dùng trong văn chương hoặc lối nói cũ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cảnh vật nơi đây thật phong quang. (Cảnh vật ở nơi này thật rộng rãi và đẹp đẽ.)
- Một vùng quê phong quang, yên bình. (Một vùng quê có cảnh đẹp thoáng đãng và yên bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Vẻ phong quang": Vẻ đẹp rộng rãi, tươi sáng của cảnh vật.
- Ngắm vẻ phong quang của đồng lúa chín. (Ngắm vẻ đẹp rộng rãi, tươi sáng của cánh đồng lúa chín.)
"Cõi phong quang": Chốn, nơi có cảnh đẹp (thường mang tính ước lệ, văn chương).
- Bước vào một cõi phong quang khác lạ. (Bước vào một nơi chốn có cảnh đẹp khác thường.)
Biến thể và từ gần giống
- Quang quang (tính từ, ít dùng): Có vẻ sáng sủa, rạng rỡ.
- Thoáng đãng (tính từ): Rộng rãi, có nhiều khoảng trống, dễ chịu.
- Tươi đẹp (tính từ): Xinh tươi và đẹp đẽ.
Từ đồng nghĩa
- Thoáng đãng: Rộng rãi, không bị che khuất.
- Mỹ lệ: Đẹp đẽ (trang trọng).
- Sáng sủa: Có nhiều ánh sáng, tươi tắn (thường dùng cho không gian).
Từ trái nghĩa
- Chật hẹp: Hẹp, không có nhiều không gian.
- U tối: Tối tăm, thiếu ánh sáng.
- Xác xơ: Tiêu điều, héo úa (chỉ cảnh vật).
Lưu ý sử dụng
- "Phong quang" là một từ Hán Việt, thường mang sắc thái trang trọng, cổ điển. Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày mà phổ biến hơn trong văn viết, thơ ca hoặc khi miêu tả có tính chất văn chương.
- Từ này chủ yếu dùng để miêu tả cảnh vật, không dùng để miêu tả con người.
- Có vẻ đẹp, có cảnh đẹp (cũ): Vẻ phong quang.